Hướng Dẫn Cách Chọn Size Và Bảng Size Giày Đá Bóng Sân Cỏ Nhân Tạo Chuẩn Nhất
Có thể nói việc lựa chọn size giày đá bóng là cực kỳ quan trọng. Đôi lúc bạn biết rất rõ size giày của mình ở một hãng yêu thích nhưng khi muốn trải nghiệm một hãng giày đá bóng khác thì lại gặp phải tình trạng quá rộng hoặc quá chật. Với mỗi hãng giày sẽ có quy ước tính size khác nhau.
Bài viết này thethaodonga sẽ hướng dẫn chọn giày đá bóng sân cỏ nhân tạo bằng cách các bạn đo kích cỡ bàn chân và tìm size giày thông qua bảng quy đổi size giày đá bóng sân cỏ Nike, Adidas, Puma, Mizuno chuẩn nhất.
1. Các cách chọn size giày đá bóng chính hãng
1.1 Đến trực tiếp cửa hàng để thử size giày đá bóng
Nếu bạn ở gần các cơ sở bán giày đá bóng chính hãng thì hãy ra ngay để thử giày. Trước khi đến, bạn nên chọn mẫu giày đá bóng sân cỏ mình muốn và kiểm tra xem còn size hay không. Sử dụng các bộ lọc trên website bán giày bóng đá sẽ giúp các bạn dễ dàng chọn được mẫu giày mình thích.
Việc thử giày bóng đá tại cửa hàng chính hãng giúp bạn biết chính xác size và biết được form giày nào phù hợp nhất với mình.
Lưu ý: Giày bóng đá phải mang vừa vặn, không quá chật kích mũi ( gây cảm giác nhức móng chân trong quá trình thi đấu ) cũng như không quá thừa chiều dài ( khó xử lý, sút bóng và cảm giác không chắc chân ).
>>> Tham khảo top giày đá bóng sân cỏ nhân tạo đang được yêu thích nhất hiện nay
1.2 Chọn size giày bóng đá trên đôi bạn đang đi
Hướng dẫn chọn giày đá bóng sân cỏ nhân tạo bằng cách so sánh size chỉ áp dụng được khi bạn nhớ size đôi giày đá bóng cũ của bạn. Đôi giày đá bóng cũ không nhất thiết phải cùng loại với đôi giày bạn muốn mua. Cái khó là các loại giày bóng đá ở Việt Nam thường rất đa dạng về mẫu mã và kiểu dáng. Size của các mẫu giày cũng không giống nhau cho nên việc lựa chọn size giày cần dựa vào kinh nghiệm tư vấn.
- Trường hợp 1: So sánh size với đôi giày vải bata Thượng Đình. Giày da vải có lớp da mỏng và không bó chân, ôm chân như giày đá bóng chính hãng. Chính vì vậy bạn có thể tăng lên 0,5 đến 1 size khi chọn size giày đá bóng. Ví dụ bạn mang giày thượng đình vải 40 vừa khít thì bạn nên mang 40,5 hoặc 41.
- Trường hợp 2: So sánh size với đôi giày đá bóng sản xuất tại Việt Nam. Bạn nên tăng 0,5 đến 1 size của giày đá bóng chính hãng so với size của các mẫu giày bóng đá sản xuất ở Việt Nam. Bởi các mẫu giày sản xuất ở Việt Nam thường không ôm chân và có form giày rộng hơn so với giày đá banh chính hãng.
- Trường hợp 3: So sánh size với đôi giày bóng đá fake, superfake (nếu bạn có mang). Nếu mẫu giày fake, superfake làm từ các nhà máy lớn thường có form size giày khá giống giày bóng đá chính hãng. Bạn có thể lựa chọn ngang size hoặc tăng lên nửa size khi chọn giày chính hãng.
>>> Cập nhật địa chỉ bán giầy đá bóng sân cỏ nhân tạo uy tín trên thị trường
1.3 Hướng dẫn chọn giày đá bóng sân cỏ nhân tạo bằng cách đo kích thước bàn chân
Cách đo chân để lấy size giày đá bóng :
- Đặt chân lên 1 tờ giấy A4 trên 1 mặt phẳng.
- Kẻ vạch ở góc chân làm điểm thứ nhất, tiếp tục kẻ vạch ở ngón chân phía trước ( chọn ngón nào dài nhất ) làm điểm thứ 2.
- Lấy thước đo từ điểm thứ nhất đến điểm thứ 2 là chiều dài chính xác của bàn chân. (Ví dụ 25,6 cm)
- Tiếp tục kẻ vạch ở 2 bên của bàn chân và chọn nơi nào nhô ra nhiều nhất làm điểm thứ nhất và bên kia làm điểm thứ 2.
- Lấy thước đo từ điểm thứ nhất đến điểm thứ 2 chúng ta sẽ có chiều rộng chính xác của bàn chân. (Ví dụ 9,6 cm)
Cách chọn size giày đá bóng cỏ nhân tạo theo số đo chân :
- Lấy ví dụ như ở trên chúng ta đo được size chân theo chiều dài là : 25.6cm
- Khi chọn size hãy tăng 0.5 cm đến 1cm ( tính toán này khi chúng ta mang tất dệt kim hoặc tất chống trơn ), tỉ lệ chọn tốt chuẩn nhất vẫn là 0.5cm.
- Như vậy kết quả cuối cùng sẽ là 25.6cm + 0.5cm = 26.1cm ( làm tròn 26cm) –>> bây giờ chúng ta đi chọn size giày cho chân 26cm nhé .
2. Chi tiết bảng size giày đá bóng sân cỏ nhân tạo các hãng
2.1 Bảng size giày bóng đá sân cỏ nhân tạo Nike
Bảng size giày đá bóng nam hãng Nike:
| Chiều dài bàn chân (cm) | Size US | Size UK | Size EUR |
| 24 | 6 | 5.5 | 38.5 |
| 24.5 | 6.5 | 6 | 39 |
| 25 | 7 | 6 | 40 |
| 25.5 | 7.5 | 6.5 | 40.5 |
| 26 | 8 | 7 | 41 |
| 26.5 | 8.5 | 7.5 | 42 |
| 27 | 9 | 8 | 42.5 |
| 27.5 | 9.5 | 8.5 | 43 |
| 28 | 10 | 9 | 44 |
| 28.5 | 10.5 | 9.5 | 44.5 |
| 29 | 11 | 10 | 45 |
| 29.5 | 11.5 | 10.5 | 45.5 |
| 30 | 12 | 11 | 46 |
| 30.5 | 12.5 | 11.5 | 47 |
| 31 | 13 | 12 | 47.5 |
| 31.5 | 13.5 | 12.5 | 48 |
| 32 | 14 | 13 | 48.5 |
| 32.5 | 14.5 | 13.5 | 49 |
| 33 | 15 | 14 | 49.5 |
Bảng size giày đá bóng nữ sân cỏ nhân tạo hãng Nike:
| Chiều dài bàn chân (cm) | Size US | Size UK | Size EUR |
| 22 | 5 | 2.5 | 35.5 |
| 22.5 | 5.5 | 3 | 36 |
| 23 | 6 | 3.5 | 36.5 |
| 23.5 | 6.5 | 4 | 37.5 |
| 24 | 7 | 4.5 | 38 |
| 24.5 | 7.5 | 5 | 38.5 |
| 25 | 8 | 5.5 | 39 |
| 25.5 | 8.5 | 6 | 40 |
| 26 | 9 | 6.5 | 40.5 |
| 26.5 | 9.5 | 7 | 41 |
| 27 | 10 | 7.5 | 42 |
| 27.5 | 10.5 | 8 | 42.5 |
| 28 | 11 | 8.5 | 43 |
| 28.5 | 11.5 | 9 | 44 |
| 29 | 12 | 9.5 | 44.5 |
Bảng size giày đá bóng trẻ em hãng Nike:
| Chiều dài bàn chân | Size US | Size UK | Size EUR |
| 2C (Infant/Toddler) | 1.5 | 17 | 8 |
| 3C (Infant/Toddler) | 2.5 | 18.5 | 9 |
| 4C (Infant/Toddler) | 3.5 | 19.5 | 10 |
| 5C (Infant/Toddler) | 4.5 | 21 | 11 |
| 6C (Infant/Toddler) | 5.5 | 22 | 12 |
| 7C (Infant/Toddler) | 6.5 | 23.5 | 13 |
| 8C (Infant/Toddler) | 7.5 | 25 | 14 |
| 9C (Infant/Toddler) | 8.5 | 26 | 15 |
| 10C (Infant/Toddler) | 9.5 | 27 | 15 |
| 11C (Junio Kids) | 10.5 | 28 | 17 |
| 12C (Junio Kids) | 11.5 | 29.5 | 18 |
| 13C (Junio Kids) | 12.5 | 31 | 19 |
| 1Y (Junio Kids) | 13.5 | 32 | 20 |
| 2Y (Junio Kids) | 1.5 | 33.5 | 21 |
| 3Y (Junio Kids) | 2.5 | 35 | 22 |
| 4Y (Older Kids) | 3.5 | 36 | 23 |
| 4.5Y (Older Kids) | 4 | 36.5 | 23.5 |
| 5Y (Older Kids) | 4.5 | 37.5 | 23.5 |
| 5.5Y (Older Kids) | 5 | 38 | 24 |
| 6Y (Older Kids) | 5.5 | 38.5 | 24 |
| 6.5Y (Older Kids) | 6 | 39 | 24.5 |
| 7Y (Older Kids) | 6 | 40 | 25 |
>>> Đá sân cỏ nhân tạo đi giày gì bạn đã biết chưa?
2.2 Bảng size giày đá bóng cỏ nhân tạo Adidas
Bảng size giày bóng đá Adidas cỏ nhân tạo cho nam chi tiết:
| Chiều dài bàn chân (cm) | Size US | Size UK | Size EUR |
| 24 | 6 | 5.5 | 38.66 |
| 24.5 | 6.5 | 6 | 39.33 |
| 25 | 7 | 6.5 | 40 |
| 25.5 | 7.5 | 7 | 40.66 |
| 26 | 8 | 7.5 | 41.33 |
| 26.5 | 8.5 | 8 | 42 |
| 27 | 9 | 8.5 | 42.66 |
| 27.5 | 9.5 | 9 | 43.33 |
| 28 | 10 | 9.5 | 44 |
| 28.5 | 10.5 | 10 | 44.66 |
| 29 | 11 | 10.5 | 45.33 |
| 29.5 | 11.5 | 11 | 46 |
| 30 | 12 | 11.5 | 46.66 |
| 30.5 | 12.5 | 12 | 47.33 |
| 31 | 13 | 12.5 | 48 |
| 31.5 | 13.5 | 13 | 48.66 |
| 32 | 14 | 13.5 | 49.33 |
| 32.5 | 14.5 | 14 | 50 |
| 33 | 15 | 14.5 | 50.66 |
>>> Tham khảo diện tích sân cỏ nhân tạo 5 người bạn nên biết
Bảng size giày đá bóng Adidas sân cỏ nhân tạo nữ chi tiết:
| Chiều dài bàn chân (cm) | Size US | Size UK | Size EUR |
| 22 | 5 | 3.5 | 36 |
| 22.5 | 5.5 | 4 | 36.66 |
| 23 | 6 | 4.5 | 37.33 |
| 23.5 | 6.5 | 5 | 38 |
| 24 | 7 | 5.5 | 38.66 |
| 24.5 | 7.5 | 6 | 39.44 |
| 25 | 8 | 6.5 | 40 |
| 25.5 | 8.5 | 7 | 40.66 |
| 26 | 9 | 7.5 | 41.33 |
| 26.5 | 9.5 | 8 | 42 |
| 27 | 10 | 8.5 | 42.66 |
| 27.5 | 10.5 | 9 | 43.33 |
| 28 | 11 | 9.5 | 44 |
| 28.5 | 11.5 | 10 | 44.66 |
| 29 | 12 | 10.5 | 45.33 |
>>> Xem ngay danh sách sân cỏ nhân tạo ở Hà Nội được nhiều người tìm kiếm nhất
Bảng size giày đá bóng Adidas cỏ nhân tạo cho trẻ em chi tiết:
| Chiều dài bàn chân | Size US | Size UK | Size EUR |
| 9.5 (Infant/Toddler) | 9 | 26.5 | |
| 10 (Infant/Toddler) | 9.5 | 27 | |
| 10.5 (Junior Kids) | 10 | 27.5 | |
| 11 (Junior Kids) | 10.5 | 28 | 17.5 |
| 11.5 (Junior Kids) | 11 | 29 | 18 |
| 12 (Junior Kids) | 11.5 | 30 | 18.5 |
| 12.5 (Junior Kids) | 12 | 30.5 | |
| 13 (Junior Kids) | 12.5 | 31 | 19 |
| 13.5 (Junior Kids) | 13 | 31.5 | 19.5 |
| 1 (Older Kids) | 13.5 | 32 | |
| 1.5 (Older Kids) | 1 | 33 | |
| 2 (Older Kids) | 1.5 | 33.5 | |
| 2.5 (Older Kids) | 2 | 34 | |
| 3 (Older Kids) | 2.5 | 35 | |
| 3.5 (Older Kids) | 3 | 35.5 | |
| 4 (Older Kids) | 3.5 | 36 | 20 |
| 4.5 (Older Kids) | 4 | 36.66 | 22.5 |
| 5 (Older Kids) | 4.5 | 37.33 | 23 |
| 5.5 (Older Kids) | 5 | 38 | 23.5 |
| 6 (Older Kids) | 5.5 | 38.66 | 24 |
| 6.5 (Older Kids) | 6 | 39.33 | |
| 7 (Older Kids) | 6.5 | 40 |
>>> Xem ngay kích thước khung thành trong bộ môn bóng đá
2.3 Bảng size giày bóng đá Puma sân cỏ nhân tạo
Bảng size giày đá bóng Puma sân cỏ nhân tạo cho nam chi tiết:
| Chiều dài bàn chân | Size US | Size UK | Size EUR |
| 24 | 6 | 5 | 38 |
| 24.5 | 6.5 | 5.5 | 38.5 |
| 25 | 7 | 6 | 39 |
| 25.5 | 7.5 | 6.5 | 40 |
| 26 | 8 | 7 | 40.5 |
| 26.5 | 8.5 | 7.5 | 41 |
| 27 | 9 | 8 | 42 |
| 27.5 | 9.5 | 8.5 | 42.5 |
| 28 | 10 | 9 | 43 |
| 28.5 | 10.5 | 9.5 | 44 |
| 29 | 11 | 10 | 44.5 |
| 29.5 | 11.5 | 10.5 | 45 |
| 30 | 12 | 11 | 46 |
| 30.5 | 12.5 | 11.5 | 46.5 |
| 31 | 13 | 12 | 47 |
| 31.5 | 14 | 13 | 48.5 |
| 32 | 15 | 14 | 49.5 |
| 32.5 | 16 | 15 | 51 |
Bảng size giày đá bóng Puma sân cỏ nhân tạo nữ chi tiết:
| Chiều dài bàn chân | Size US | Size UK | Size EUR |
| 21.5 | 5 | 2.5 | 35 |
| 22 | 5.5 | 3 | 35.5 |
| 22.5 | 6 | 3.5 | 36 |
| 23 | 6.5 | 4 | 36.5 |
| 23.5 | 7 | 4.5 | 37 |
| 24 | 7.5 | 5 | 37.5 |
| 24.5 | 8 | 5.5 | 38 |
| 25 | 8.5 | 6 | 38.5 |
| 25.5 | 9 | 6.5 | 40 |
| 26 | 9.5 | 7 | 40.5 |
| 26.5 | 10 | 7.5 | 41 |
| 27 | 10.5 | 8 | 42 |
| 27.5 | 11 | 8.5 | 42.5 |
Bảng size giày đá bóng Puma trẻ em chi tiết:
| Chiều dài bàn chân | Size US | Size UK | Size EUR |
| 9.5 (Infant/Toddler) | 9 | 26.5 | |
| 10 (Infant/Toddler) | 9.5 | 27 | |
| 10.5 (Junior Kids) | 10 | 27.5 | |
| 11 (Junior Kids) | 10.5 | 28 | 17.5 |
| 11.5 (Junior Kids) | 11 | 29 | 18 |
| 12 (Junior Kids) | 11.5 | 30 | 18.5 |
| 12.5 (Junior Kids) | 12 | 30.5 | |
| 13 (Junior Kids) | 12.5 | 31 | 19 |
| 13.5 (Junior Kids) | 13 | 31.5 | 19.5 |
| 1 (Older Kids) | 13.5 | 32 | |
| 1.5 (Older Kids) | 1 | 33 | |
| 2 (Older Kids) | 1.5 | 33.5 | |
| 2.5 (Older Kids) | 2 | 34 | |
| 3 (Older Kids) | 2.5 | 35 | |
| 3.5 (Older Kids) | 3 | 35.5 | |
| 4 (Older Kids) | 3.5 | 36 | 20 |
| 4.5 (Older Kids) | 4 | 36.66 | 22.5 |
| 5 (Older Kids) | 4.5 | 37.33 | 23 |
| 5.5 (Older Kids) | 5 | 38 | 23.5 |
| 6 (Older Kids) | 5.5 | 38.66 | 24 |
| 6.5 (Older Kids) | 6 | 39.33 | |
| 7 (Older Kids) | 6.5 | 40 |
>>> Tham khảo nhanh đế giày sân cỏ nhân tạo làm bằng gì để chọn lự đôi giày phù hợp
2.4 Bảng size giày bóng đá Mizuno
Bảng size giày đá bóng Mizuno sân cỏ nhân tạo cho nam chi tiết:
| Chiều dài bàn chân | Size US | Size UK | Size EUR |
| 25 | 7 | 6 | 39 |
| 25.5 | 7.5 | 6.5 | 40 |
| 26 | 8 | 7 | 40.5 |
| 26.5 | 8.5 | 7.5 | 41 |
| 27 | 9 | 8 | 42 |
| 27.5 | 9.5 | 8.5 | 42.5 |
| 28 | 10 | 9 | 43 |
| 28.5 | 10.5 | 9.5 | 44 |
| 29 | 11 | 10 | 44.5 |
| 29.5 | 11.5 | 11.5 | 45 |
| 30 | 12 | 12 | 46 |
| 30.5 | 12.5 | 12.5 | 46.5 |
| 31 | 13 | 13 | 47 |
| 32 | 14 | 14 | 48.5 |
| 33 | 15 | 15 | 49 |
Bảng size giày bóng đá Mizuno nữ chi tiết:
| Chiều dài bàn chân | Size US | Size UK | Size EUR |
| 21.5 | 5 | 2.5 | 34.5 |
| 22 | 5.5 | 3 | 35 |
| 22.5 | 6 | 3.5 | 36 |
| 23 | 6.5 | 4 | 36.5 |
| 23.5 | 7 | 4.5 | 37 |
| 24 | 7.5 | 5 | 38 |
| 24.5 | 8 | 5.5 | 38.5 |
| 25 | 8.5 | 6 | 39 |
| 25.5 | 9 | 6.5 | 40 |
| 26 | 9.5 | 7 | 40.5 |
| 26.5 | 10 | 7.5 | 41 |
| 27 | 10.5 | 8 | 42 |
| 27.5 | 11 | 8.5 | 42.5 |
| 28 | 11.5 | 9 | 43 |
| 28.5 | 12 | 9.5 | 44 |
3. Tìm hiểu bảng quy chuẩn size giày đá bóng cỏ nhân tạo
3.1 Size US – Chuẩn Mỹ
Đây là loại size giày phổ biến ở khu vực Châu Mĩ, đặc biệt là các nước như Hoa Kỳ, Canada, Brazil, Argentina,…
Size US được tính dựa vào kích thước của khuôn đế giày. Hay dễ hiểu hơn là phần đế giày sẽ được xem như là kích thước bàn chân của người mang giày để làm cơ sở tính size giày.
Chính vì làm cho thị trường châu Mĩ, nên đơn vị tính trong công thức tính size giày này là inch chứ không phải cm. Công thức tính size US cụ thể như sau:
- Size nam US = (3 x Chiều dài last tính bằng inch) – 24
- Size nam US ≈ (3 x Chiều dài bàn chân tính bằng inch) – 22
- Size nữ US ≈ (3 x Chiều dài bàn chân tính bằng inch) – 20.5
Ví dụ: Một người nữ muốn mua giày Nike, có chiều dài chân là 22cm = 8.66 inch. Khi đó áp dụng công thức trên ta sẽ có size US là 5.48.
>>> Nếu bạn đang muốn kinh doanh sân cỏ nhân tạo, đừng quên tìm hiểu sân cỏ nhân tạo 7 người bao nhiêu m2
3. 2 Size UK – Chuẩn Anh
Là viết tắt của từ United Kingdom, có nghĩa tiếng Việt là Vương quốc Anh và Bắc Ireland. Size giày này sử dụng phổ biến nhất ở Vương quốc Anh, xứ Wales, Scotland, Ireland.
Size giày UK được sản xuất dựa trên thông số của khuôn đế giày (tiếng Anh là Last). Do đó có công thức như sau.
- Size UK = 3 * (chiều dài last tính bằng inch) − 25.
Kích thước của khuôn đế thường lớn hơn kích thước bàn chân từ 13 đến 20mm. Do đó, công thức trên là tương đối, khi tính cần bù trừ khoảng 1-2cm. Khi đó, công thức tính của size UK theo chiều dài bàn chân sẽ như sau:
- Size UK ≈ (3 * chiều dài bàn chân tính bằng inch) − 23.
Ví dụ: Một người nam muốn mua giày của Nike có chiều dài bàn chân là 25cm = 9.84 inch. Quy đổi theo công thức trên thì sẽ ra là size UK là 6.5, tương đương với size 7.5 US.
3.3 Size EUR – Chuẩn Châu Âu
Loại size này được sử dụng phổ biến ở các nước châu Âu như: Pháp, Đức, Ý, Hà Lan, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha,…Đây cũng là loại size được xem là tiêu chuẩn ở một số nước châu Á như: Việt Nam, Trung Quốc,… và cả khu vực Trung Đông.
Giống như hai loại size US và UK, size EU cũng có cách tính của nó, nhưng điểm khác là size EU sẽ được tính theo đơn vị cm.
Cách tính size EU sẽ như sau:
- Size EU = 3/2 * chiều dài last (tính bằng cm).
Hoặc chúng ta có công thức ngược lại, không suy ra từ khuôn đế, mà chúng ta sẽ suy ra từ kích thước của bàn chân, công thức như sau:
- Size EU = 3/2 * (chiều dài bàn chân tính bằng cm + 1.55).
Ví dụ: Một người nam, muốn mua giày Adidas và có chiều dài bàn chân là 25cm. Quy đổi theo công thức trên thì sẽ ra size EU là 40, tương ứng với size 7 US.
3.4 Size CM – Chuẩn Châu Á
Size cm hay còn gọi là size châu Á, đây là loại size phổ biến ở Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam,…và các nước Châu Á khác. Size Châu Á sẽ được tính theo công thức sau:
- Size CM = Chiều dài bàn chân tính bằng cm + 1.5 (hoặc 2 cm)
Đây là loại size lấy kích thước bàn chân theo đơn vị cm. Tức là bạn sẽ đo bàn chân của bạn dài bao nhiêu cm, sau đó cộng từ 1.5 cm đến 2 cm, thì sẽ cho ra kích thước size tương ứng.
>>> Tham khảo ngay danh sách phụ kiện bóng đá để thỏa mãn đam mê chơi bóng của bạn và người thân
Trên đây là bài viết hướng dẫn chọn giày đá bóng sân cỏ nhân tạo nam và nữ theo size các hãng Nike, Adidas, Puma, Mizuno chuẩn xác nhất. Hy vọng với những thông tin hữu ích mà bài viết cung cấp sẽ giúp bạn đựa ra lựa chọn mua một đôi giày đá bóng chính hãng đúng size và mang thật thoải mái.
- Đặt chân lên 1 tờ giấy A4 trên 1 mặt phẳng.
- Kẻ vạch ở góc chân làm điểm thứ nhất, tiếp tục kẻ vạch ở ngón chân phía trước ( chọn ngón nào dài nhất ) làm điểm thứ 2.
- Lấy thước đo từ điểm thứ nhất đến điểm thứ 2 là chiều dài chính xác của bàn chân. (Ví dụ 25,6 cm)
- Tiếp tục kẻ vạch ở 2 bên của bàn chân và chọn nơi nào nhô ra nhiều nhất làm điểm thứ nhất và bên kia làm điểm thứ 2.
- Lấy thước đo từ điểm thứ nhất đến điểm thứ 2 chúng ta sẽ có chiều rộng chính xác của bàn chân. (Ví dụ 9,6 cm)
- Khi chọn size hãy tăng 0.5 cm đến 1cm ( tính toán này khi chúng ta mang tất dệt kim hoặc tất chống trơn ), tỉ lệ chọn tốt chuẩn nhất vẫn là 0.5cm.








